Nghĩa tiếng Việt
bạc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
銀 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 艮 (Cấn, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 金 cho biết đây là kim loại quý; 艮 (gèn/gěn) gần âm với yín của 銀 qua biến âm lịch sử.
Hán-Việt: ngân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngân": 金 (kim loại) + 艮 (âm) — "ngân hàng" chứa "ngân" (bạc, tiền), "ngân khánh" là kỷ niệm 25 năm màu bạc.
Gương Hán-Việt
"Ngân" trong tiếng Việt: ngân hàng (銀行), ngân sách (銀冊), ngân phiếu — đều từ gốc HV 銀.
Mở khoá kiến thức
Biết 銀 (ngân) mở khoá: ngân hàng (銀行), ngân khánh (銀慶), bạch ngân (白銀, bạc trắng), ngân phiếu (銀票).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 銀 là chữ hình thanh: 金 (kim, kim loại) là phần biểu nghĩa, 艮 là phần biểu âm. Wiktionary xác nhận: {{Han compound|金|艮|c1=s|c2=p|t1=metal|ls=psc}}. Nghĩa gốc: bạc (silver). Sau mở rộng: tiền bạc, của cải. Có hình tiểu triện. Chữ truyền thống, giản thể là 银.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她戴著一條銀項鏈。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền bạc.
- 銀行是存取款的地方。
Ngân hàng là nơi gửi và rút tiền.
- 這枚銀幣有一百年歷史。
Đồng xu bạc này có lịch sử một trăm năm.
- 月光如銀,照亮了庭院。
Ánh trăng như bạc chiếu sáng cả sân vườn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.