Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jīn

Nghĩa tiếng Việt

vàng, tiền; sao Kim; nước Kim

Âm Hán Việt

kim

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 金 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

金 là chữ tượng hình / hội ý cổ: phần trên gợi hình mái nhà / khuôn đúc, hai chấm bên dưới là những cục kim loại nằm trong khuôn — nghĩa 'kim loại', đặc biệt là 'vàng'. Đây là một bộ thủ độc lập.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ kim loại quý hoặc tính từ chỉ màu vàng, sự kiên cố.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

金 在现代汉语 通常指 'kim loại' nói chung, hoặc vàng nói riêng. Vàng spécifique 是 金子. 五金 (ngũ kim) = hardware/kim khí (đồ kim khí gia dụng).

  • /jīn/kim loại; vàng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: kim

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Kim': nhìn vào chữ thấy mái khuôn (人) đậy lên, hai chấm bên dưới là những cục vàng nằm trong khuôn — đó là 'kim' loại.

Gương Hán-Việt

'Kim' trong vàng (黄金), kim loại, hiện kim, kim chỉ nam, sao Kim.

Mở khoá kiến thức

Biết 金 mở khóa 金属 (kim thuộc / kim loại), 现金 (hiện kim), 黄金 (hoàng kim / vàng), 基金 (cơ kim / quỹ), 奖金 (tưởng kim / tiền thưởng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

金 bronze 1
Kim văn
金 bigseal 1
Đại triện
金 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 金 trong Kim văn vẽ hình một khuôn đúc với các cục kim loại nóng chảy. Phần 今 ở trên có thể coi là biểu âm muộn, hai chấm dưới là 'cục kim loại'. Nghĩa gốc 'kim loại' mở rộng riêng cho 'vàng' và rồi 'tiền'. Từ thời Tây Chu đã xuất hiện rõ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他喜欢戴黄金项链。tā xǐhuan dài huángjīn xiàngliàn. thanh 1

    Anh ấy thích đeo dây chuyền vàng.

  • 我们只收现金。wǒmen zhǐ shōu xiànjīn. thanh 3

    Chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.

  • 这是金属做的。zhè shì jīnshǔ zuò de. thanh 4

    Cái này làm bằng kim loại.

  • 他得到了一笔奖金。tā dédào le yī bǐ jiǎngjīn. thanh 1

    Anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng.

  • 这个戒指是用金子做的。Zhège jièzhi shì yòng jīnzi zuò de. thanh 4

  • 五金店卖各种金属工具。Wǔjīndiàn mài gè zhǒng jīnshǔ gōngjù. thanh 3

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm 'jīn'; 今 là 'nay', 金 là 'vàng/kim'

  • tự dạng phần trên gần giống; 全 là 'toàn', 金 là 'kim'

  • 釒/钅

    钅 là dạng bộ thủ rút gọn của 金; xuất hiện ở các chữ kim loại như 铁, 银

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.