Từ vựng tiếng Trung
jīn*zi金
子
Nghĩa tiếng Việt
vàng
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
金
Bộ: 金 (kim loại, vàng)
8 nét
子
Bộ: 子 (con, trẻ con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 金 (kim) có nghĩa là kim loại, thường chỉ các kim loại quý như vàng.
- Chữ 子 (tử) có nghĩa là con hoặc trẻ con, thường dùng để chỉ ai đó nhỏ tuổi hơn.
→ 金子 (kim tử) thường được dùng để chỉ vàng, hay có thể hiểu là đứa trẻ quý giá như vàng.
Từ ghép thông dụng
金子
vàng
金属
kim loại
金钱
tiền bạc