Từ vựng tiếng Trung
jīn*zi

Nghĩa tiếng Việt

vàng; chất vàng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại, vàng)

8 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vàng hoặc (ẩn dụ) quý giá.

Câu ví dụ

  • 这是纯金子Zhè shì chún jīnzi thanh 4

    Đây là vàng nguyên chất

  • 金子般的心jīnzi bān de xīn thanh 1

    tấm lòng vàng

  • 金子很贵Jīnzi hěn guì thanh 1

    vàng rất đắt

Kết hợp thường gặp

  • 纯金子chún jīnzi thanh 2

    vàng nguyên chất

  • 金子般jīnzi bān thanh 1

    như vàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.