Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yī一
nuò诺
qiān千
jīn金

Nghĩa tiếng Việt

Một lời hứa đáng ngàn vàng, lời nói đáng giá ngàn vàng (giữ lời hứa)

Âm Hán Việt

nhất nặc thiên kim

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: 言 (nói; lời nói)

10 nét

Bộ: 十 (mười, 10; đủ hết)

3 nét

Bộ: 金 (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để ca ngợi tính cách vô cùng coi trọng lời hứa của ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất nặc thiên kim

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 诺nặcvâng, bằng lòng
  • 千thiên(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
  • 金kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是个一诺千金的人,答应你的事一定会做到。Tā shì ge yī nuò qiān jīn de rén, dāyìng nǐ de shì yīdìng huì zuò dào. thanh 1
  • 做人要一诺千金,不能轻易食言。Zuòrén yào yī nuò qiān jīn, bù néng qīngyì shíyán. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.