Từ vựng tiếng Trung
xiàn*jīn

Nghĩa tiếng Việt

tiền mặt

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (vàng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '现' gồm bộ '玉' (ngọc) và phần trên '见' (thấy), có nghĩa là thấy được hay hiện ra.
  • Chữ '金' là chữ tượng hình biểu thị kim loại quý, vàng.

'现金' có nghĩa là tiền mặt, tượng trưng cho giá trị hiện hữu và thực tiễn.

Từ ghép thông dụng

现金xiànjīn

tiền mặt

现象xiànxiàng

hiện tượng

金属jīnshǔ

kim loại