Từ vựng tiếng Trung
yín*mù

Nghĩa tiếng Việt

màn hình

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

11 nét

Bộ: (khăn)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 银: Bên trái là bộ '钅' chỉ kim loại, bên phải là '艮', có thể liên tưởng đến kim loại quý như bạc.
  • 幕: Bên trái là bộ '巾' chỉ khăn, bên phải là '莫', có thể liên tưởng đến một tấm màn lớn che phủ.

银幕 nghĩa là màn bạc, thường chỉ màn hình chiếu phim.

Từ ghép thông dụng

银子yínzi

bạc

银色yínsè

màu bạc

银牌yínpái

huy chương bạc