Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yín*mù

Nghĩa tiếng Việt

màn hình (chiếu phim), màn bạc

Âm Hán Việt

ngân mạc

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

11 nét

Bộ: (khăn)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ màn hình chiếu phim hoặc dùng làm hình ảnh ẩn dụ cho ngành điện ảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngân mạc

Từng chữ

  • ngânbạc, Ag
  • mạccái màn che trên sân khấu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh điện ảnh, phim ảnh, chỉ màn chiếu phim rạp.

Câu ví dụ

  • 这部电影即将登上银幕。Zhè bù diànyǐng jíjiāng dēngshàng yínmù. thanh 4

    Bộ phim này sắp được chiếu trên màn bạc.

  • 他在银幕上扮演了英雄角色。Tā zài yínmù shàng bànyǎn le yīngxióng juésè. thanh 1

    Anh ấy đóng vai người hùng trên màn ảnh.

  • 银幕前的观众都被感动了。Yínmù qián de guānzhòng dōu bèi gǎndòng le. thanh 2

    Khán giả trước màn ảnh đều bị xúc động.

  • 这是她首次亮相银幕。Zhè shì tā shǒucì liàngxiàng yínmù. thanh 4

    Đây là lần đầu tiên cô ấy xuất hiện trên màn ảnh.

Kết hợp thường gặp

  • 登上银幕dēngshàng yínmù thanh 1

    được chiếu trên màn ảnh

  • 银幕明星yínmù míngxīng thanh 2

    ngôi sao điện ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.