Từ vựng tiếng Trung
shāng*hén

Nghĩa tiếng Việt

vết bầm

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

13 nét

Bộ: (bệnh)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '伤' gồm bộ '亻' (người) và phần '伤' chỉ sự tổn thương, ý nói về việc con người bị thương.
  • Chữ '痕' gồm bộ '疒' (bệnh) chỉ về liên quan đến sự đau ốm và phần '艮' chỉ dấu vết, ý nói về vết thương còn lưu lại.

Hai chữ này kết hợp lại mang nghĩa về vết thương hoặc dấu vết còn lại sau khi bị thương.

Từ ghép thông dụng

shòushāng

bị thương

shāngkǒu

vết thương

shāngxīn

đau lòng