Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

không có lựa chọn nào khác

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bộ: (tự bản thân)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Không (不) cộng với đắc (得) chỉ điều gì đó không thể đạt được hoặc không có lựa chọn.
  • Đắc (得) có bộ 彳 là bước đi, gợi ý về hành động hay việc đạt được.
  • Dĩ (已) thể hiện sự hoàn thành, kết thúc.

不得已: Không có lựa chọn nào khác; bắt buộc phải làm.

Từ ghép thông dụng

不得已bùdéyǐ

không thể tránh khỏi

不得不bùdébù

không thể không

不能bùnéng

không thể