Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
bù*jiàn*de

Nghĩa tiếng Việt

không chắc, không nhất thiết

Âm Hán Việt

bất kiến đắc

3 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (nhìn thấy)

4 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự hoài nghi, không chắc chắn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất kiến đắc

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • kiếngặp, thấy
  • đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: không chắc, không nhất thiết

Câu ví dụ

  • jià thanh 4 thanh 2áng thanh 2guì thanh 4de thanh 5dōng thanh 1西xi thanh 5 thanh 4jiàn thanh 4de thanh 5zhì thanh 4liàng thanh 4hǎo thanh 3

    Đồ đắt tiền chưa chắc chất lượng đã tốt

  • thanh 1de thanh 5kàn thanh 4 thanh 3 thanh 4jiàn thanh 4de thanh 5wán thanh 2quán thanh 2zhèng thanh 4què thanh 4

    Quan điểm của anh ấy chưa chắc đã hoàn toàn chính xác

  • jīng thanh 1cháng thanh 2jiā thanh 1bān thanh 1 thanh 4jiàn thanh 4de thanh 5néng thanh 2 thanh 2gāo thanh 1gōng thanh 1zuò thanh 4xiào thanh 4 thanh 4

    Thường xuyên tăng ca không nhất thiết có thể nâng cao hiệu suất công việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.