Từ vựng tiếng Trung
bù*dé*liǎo

Nghĩa tiếng Việt

cực kỳ, khủng khiếp, rất, quá mức

3 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Bộ: (nét sổ móc)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

'不得了' thường dùng sau '得' để nhấn mạnh mức độ cực đoan. '不' (bất) = không, '得' (đắc) = được, '了' (liễu) = hoàn tất. Nghĩa đen là 'không thể chịu được', nhưng trong thực tế dùng để chỉ mức độ cao bất thường.

Câu ví dụ

  • 今天热得不得了。Jīntiān rè de bùdéliǎo. thanh 1

    Hôm nay nóng khủng khiếp.

  • 他高兴得不得了。Tā gāoxìng de bùdéliǎo. thanh 1

    Anh ấy vui mừng vô cùng.

  • 这件事重要得不得了。Zhè jiàn shì zhòngyào de bùdéliǎo. thanh 4

    Việc này quan trọng vô cùng.

Kết hợp thường gặp

  • 热得不得了 thanh 5
  • 高兴得不得了 thanh 5
  • 重要得不得了 thanh 5
  • 喜欢得不得了 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.