Từ vựng tiếng Trung
dì*tú

Nghĩa tiếng Việt

bản đồ

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho bản đồ giấy hoặc bản đồ số. Trong thời đại smartphone, '地图' thường ám chỉ ứng dụng bản đồ (như Google Maps).

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 1yào thanh 4 thanh 1zhāng thanh 1 thanh 4 thanh 2

    Tôi cần một bản đồ

  • Qǐng thanh 3kàn thanh 4 thanh 4 thanh 2

    Làm ơn xem bản đồ

  • Shǒu thanh 3 thanh 1shàng thanh 4yǒu thanh 3 thanh 4 thanh 2

    Trên điện thoại có bản đồ

  • Zhè thanh 4zhāng thanh 1 thanh 4 thanh 2hěn thanh 3xiáng thanh 2 thanh 4

    Bản đồ này rất chi tiết

Kết hợp thường gặp

  • kàn thanh 4 thanh 4 thanh 2

    xem bản đồ

  • diàn thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 2

    bản đồ điện tử

  • thanh 4 thanh 2shàng thanh 4

    trên bản đồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.