Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì*tú地

Nghĩa tiếng Việt

bản đồ

Âm Hán Việt

địa đồ

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bản đồ địa lý, thường đi kèm với lượng từ bức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa đồ

Từng chữ

  • 地địađất; địa vị
  • 图đồvẽ; mưu toan

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho bản đồ giấy hoặc bản đồ số. Trong thời đại smartphone, '地图' thường ám chỉ ứng dụng bản đồ (như Google Maps).

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4一yī thanh 1张zhāng thanh 1地dì thanh 4图tú thanh 2

    Tôi cần một bản đồ

  • 请Qǐng thanh 3看kàn thanh 4地dì thanh 4图tú thanh 2

    Làm ơn xem bản đồ

  • 手Shǒu thanh 3机jī thanh 1上shàng thanh 4有yǒu thanh 3地dì thanh 4图tú thanh 2

    Trên điện thoại có bản đồ

  • 这Zhè thanh 4张zhāng thanh 1地dì thanh 4图tú thanh 2很hěn thanh 3详xiáng thanh 2细xì thanh 4

    Bản đồ này rất chi tiết

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4地dì thanh 4图tú thanh 2

    xem bản đồ

  • 电diàn thanh 4子zǐ thanh 3地dì thanh 4图tú thanh 2

    bản đồ điện tử

  • 地dì thanh 4图tú thanh 2上shàng thanh 4

    trên bản đồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.