Từ vựng tiếng Trung
chǎn*dì产
地
Nghĩa tiếng Việt
nơi xuất xứ
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
产
Bộ: 生 (sinh)
6 nét
地
Bộ: 土 (đất)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '产' có bộ '生' nghĩa là sinh, tạo ra, thể hiện quá trình sinh ra hoặc sản xuất.
- Chữ '地' có bộ '土' nghĩa là đất, thể hiện ý nghĩa liên quan đến đất đai, mặt đất.
→ '产地' có nghĩa là nơi sản xuất, nơi một sản phẩm được tạo ra.
Từ ghép thông dụng
生产
sản xuất
地产
bất động sản
产量
sản lượng