Từ vựng tiếng Trung
chǎn*liàng

Nghĩa tiếng Việt

sản lượng — số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một khoảng thời gian

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp)

6 nét

Bộ: (làng, làng mạc)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

产量 dùng trong nông nghiệp, công nghiệp. Phân biệt: 产量 (sản lượng, số lượng) vs 产值 (giá trị sản xuất, tính bằng tiền) vs 产能 (công suất sản xuất — khả năng tối đa).

Câu ví dụ

  • 今年的粮食产量创历史新高。Jīnnián de liángshí chǎnliàng chuàng lìshǐ xīngāo. thanh 1

    Sản lượng lương thực năm nay đạt mức cao kỷ lục lịch sử.

  • 工厂加大了产量以满足市场需求。Gōngchǎng jiādàle chǎnliàng yǐ mǎnzú shìchǎng xūqiú. thanh 1

    Nhà máy tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu thị trường.

  • 这个地区的石油产量逐年下降。Zhège dìqū de shíyóu chǎnliàng zhúnián xiàjiàng. thanh 4

    Sản lượng dầu mỏ của khu vực này giảm dần qua từng năm.

  • 提高产量是工厂今年的主要目标。Tígāo chǎnliàng shì gōngchǎng jīnnián de zhǔyào mùbiāo. thanh 2

    Tăng sản lượng là mục tiêu chính của nhà máy năm nay.

Kết hợp thường gặp

  • 提高产量tígāo chǎnliàng thanh 2

    tăng sản lượng

  • 粮食产量liángshí chǎnliàng thanh 2

    sản lượng lương thực

  • 年产量nián chǎnliàng thanh 2

    sản lượng hàng năm

  • 产量下降chǎnliàng xiàjiàng thanh 3

    sản lượng giảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.