Từ vựng tiếng Trung
chǎn*liàng

Nghĩa tiếng Việt

sản lượng, năng suất

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp)

6 nét

Bộ: (làng, làng mạc)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '产' có phần phía trên là '亠' tượng trưng cho cái nắp, kết hợp với phần bên dưới biểu thị sự sản sinh. Toàn bộ chữ thể hiện ý nghĩa sản xuất, sinh ra.
  • Chữ '量' có bộ '里' phía dưới, thể hiện ý nghĩa của một không gian cụ thể như làng mạc, kết hợp với phần phía trên để biểu thị quá trình đo lường hoặc định lượng. Toàn bộ chữ thể hiện ý nghĩa về số lượng.

Cụm từ '产量' mang ý nghĩa là sản lượng, thể hiện số lượng hàng hóa hoặc sản phẩm được sản xuất ra.

Từ ghép thông dụng

生产shēngchǎn

sản xuất

出产chūchǎn

xuất xứ, sản xuất

产地chǎndì

nơi sản xuất