Từ vựng tiếng Trung
guò*yǐn过
瘾
Nghĩa tiếng Việt
tận hưởng
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
过
Bộ: 辶 (đi)
6 nét
瘾
Bộ: 疒 (bệnh)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '过' có bộ '辶' nghĩa là 'đi', kết hợp với phần còn lại có nghĩa là vượt qua hay đi qua.
- Chữ '瘾' có bộ '疒' nghĩa là 'bệnh', phần còn lại chỉ âm đọc và thường liên quan đến cảm giác hay trạng thái, như nghiện ngập.
→ '过瘾' có nghĩa là cảm giác thỏa mãn hay hài lòng, thường sau khi làm một điều gì đó thú vị.
Từ ghép thông dụng
过瘾
thỏa mãn
不过瘾
không thỏa mãn
过瘾的
một cách thỏa mãn