Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
guò*yǐn

Nghĩa tiếng Việt

tận hưởng, thỏa mãn, vừa lòng

Âm Hán Việt

quá ẩn

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ kết quả để biểu thị sự thỏa mãn, đã đời sau một hoạt động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quá ẩn

Từng chữ

  • quáqua, vượt; hơn, quá; đã từng
  • ẩnmắc nghiện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn nói để chỉ cảm giác thỏa mãn, tận hưởng khi làm gì đó (ăn, chơi, xem). Mang sắc thái tích cực, hài lòng. '过过瘾' = thỏa mãn một chút.

Câu ví dụ

  • 吃得很过瘾Chī de hěn guòyǐn thanh 1

    Ăn rất thỏa mãn/tận hưởng

  • 这个游戏玩起来很过瘾Zhège yóuxì wán qǐlái hěn guòyǐn thanh 4

    Game này chơi rất thỏa mãn

  • 看这部电影真过瘾Kàn zhè bù diànyǐng zhēn guòyǐn thanh 4

    Xem phim này thật thỏa mãn

  • 喝一杯酒过过瘾Hē yī bēi jiǔ guòguo yǐn thanh 1

    Uống một ly rượu cho thỏa mãn

Kết hợp thường gặp

  • 很过瘾hěn guòyǐn thanh 3

    rất thỏa mãn

  • 过过瘾guòguo yǐn thanh 4

    thỏa mãn một chút

  • 真过瘾zhēn guòyǐn thanh 1

    thật thỏa mãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.