Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
kuā*zhāng

Nghĩa tiếng Việt

phóng đại, khoét lộ, nói quá lên

Âm Hán Việt

khoa trương

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

6 nét

Bộ: (cung)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ, tính từ hoặc danh từ chỉ biện pháp tu từ phóng đại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khoa trương

Từng chữ

  • khoakhoe khoang, nói khoác
  • trươngtreo lên, giương lên; sao Trương (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn nói hàng ngày để chỉ những hành động, lời nói vượt quá thực tế. Trong nghệ thuật, 'khoa trương' là một kỹ thuật diễn xuất có chủ đích.

Câu ví dụ

  • 太夸张了Tài kuāzhāng le thanh 4

    Quá phóng đại, quá lố

  • 夸张的手势Kuāzhāng de shǒushì thanh 1

    Cử chỉ phóng đại

  • 不要夸张Búyào kuāzhāng thanh 2

    Đừng phóng đại

  • 夸张的表情Kuāzhāng de biǎoqíng thanh 1

    Biểu cảm phóng đại

Kết hợp thường gặp

  • 夸张的手法kuāzhāng de shǒufǎ thanh 1

    phương pháp phóng đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.