Từ vựng tiếng Trung
sōu*chá

Nghĩa tiếng Việt

lục soát, tìm kiếm (tà tra: tìm + kiểm)

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Tà-tra' = tìm + kiểm -> lục soát. Pháp lý, trang trọng.

Câu ví dụ

  • 警察搜查现场Jǐngchá sōuchá xiànchǎng thanh 3

    Cảnh sát lục soát hiện trường

  • 搜查行李sōuchá xíngli thanh 1

    Lục soát hành lý

  • 需要搜查令xūyào sōuchá lìng thanh 1

    Cần lệnh lục soát

Kết hợp thường gặp

  • 搜查令sōuchá lìng thanh 1

    lệnh lục soát

  • 搜查现场sōuchá xiànchǎng thanh 1

    lục soát hiện trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.