Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Tà-tra' = tìm + kiểm -> lục soát. Pháp lý, trang trọng.
Câu ví dụ
- 警察搜查现场
Cảnh sát lục soát hiện trường
- 搜查行李
Lục soát hành lý
- 需要搜查令
Cần lệnh lục soát
Kết hợp thường gặp
- 搜查令
lệnh lục soát
- 搜查现场
lục soát hiện trường
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.