Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shēn'ào

Nghĩa tiếng Việt

khó hiểu

Âm Hán Việt

thâm áo

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (lớn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả lý luận, đạo lý hoặc tác phẩm có nội dung khó hiểu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thâm áo

Từng chữ

  • thâmsâu; khuya (đêm)
  • áosâu xa; khó hiểu; nước Áo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4běn thanh 3shū thanh 1de thanh 5nèi thanh 4róng thanh 2tài thanh 4shēn thanh 1ào, thanh 4 thanh 3kàn thanh 4 thanh 4dǒng. thanh 3

    Nội dung cuốn sách này quá thâm sâu khó hiểu, tôi đọc không hiểu.

  • jiào thanh 4shòu thanh 4yòng thanh 4tōng thanh 1 thanh 2de thanh 5 thanh 3yán thanh 2jiě thanh 3shì thanh 4le thanh 5shēn thanh 1ào thanh 4de thanh 5 thanh 3lùn. thanh 4

    Giáo sư đã dùng ngôn ngữ bình dân để giải thích lý thuyết thâm sâu.

  • thanh 3zhòu thanh 4de thanh 5ào thanh 4 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2shēn thanh 1ào, thanh 4 thanh 1yào thanh 4 thanh 4duàn thanh 4tàn thanh 4suǒ. thanh 3

    Bí ẩn của vũ trụ vô cùng thâm sâu, cần phải không ngừng khám phá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.