Từ vựng tiếng Trung
shēn'ào

Nghĩa tiếng Việt

khó hiểu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (lớn)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '深' bao gồm bộ '氵' (nước) và phần còn lại chỉ âm, thể hiện ý nghĩa liên quan đến nước và độ sâu.
  • Chữ '奥' có bộ '大' (lớn) và các nét khác biểu thị sự phức tạp hoặc bao hàm nhiều điều.

Tổng thể, '深奥' mang nghĩa là sâu xa, khó hiểu.

Từ ghép thông dụng

深奥shēn'ào

sâu xa

深海shēnhǎi

biển sâu

奥秘àomì

bí ẩn