Từ vựng tiếng Trung
yóu*xì

Nghĩa tiếng Việt

trò chơi

2 chữ22 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

游戏 可以说玩游戏 或 做游戏. 做游戏 = chơi trò tập thể/ trò vận động. 玩游戏 = chơi game điện tử/ bài board.

Câu ví dụ

  • 孩子们在院子里做游戏。Háizimen zài yuànzi lǐ zuò yóuxì. thanh 2
  • 我不喜欢玩电子游戏。Wǒ bù xǐhuān wán diànzǐ yóuxì. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 玩游戏wán yóuxì thanh 2
  • 网络游戏wǎngluò yóuxì thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.