Từ vựng tiếng Trung
qíng*jié

Nghĩa tiếng Việt

tình tiết

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (thảo)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 情: kết hợp của bộ tâm 忄 chỉ cảm xúc, cùng với thanh phần 青 chỉ âm thanh của chữ.
  • 节: kết hợp của bộ thảo 艹 chỉ thực vật, cùng với thanh phần 卩 chỉ âm thanh của chữ.

情节 có nghĩa là tình tiết, chỉ một phần cụ thể của cốt truyện hoặc sự kiện.

Từ ghép thông dụng

情节qíngjié

tình tiết

剧情jùqíng

cốt truyện

感情gǎnqíng

cảm tình