Từ vựng tiếng Trung
hé*shàng

Nghĩa tiếng Việt

nhà sư, hòa thượng (Phật giáo)

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

Chỉ nhà sư trong Phật giáo (cũng có thể dùng khframe hài hước khi so sánh người để đầu trọc như hòa thượng).

Câu ví dụ

  • 当和尚Dāng héshang thanh 1

    Xuất gia làm hòa thượng

  • 老和尚Lǎo héshang thanh 3

    Hòa thượng già

  • 小和尚Xiǎo héshang thanh 3

    Nhà sư trẻ (tiểu hòa thượng)

  • 这个寺庙有十个和尚Zhège sìmiào yǒu shí gè héshang thanh 4

    Chùa này có mười nhà sư

  • 和尚念经Héshang niànjīng thanh 2

    Hòa thượng tụng kinh

Kết hợp thường gặp

  • 念经的和尚niànjīng de héshang thanh 4

    hòa thượng tụng kinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.