Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lìn*sè吝

Nghĩa tiếng Việt

keo kiệt

Âm Hán Việt

lận sắc

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

7 nét

Bộ: 口 (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lận sắc

Từng chữ

  • 吝lậntiếc rẻ, keo kiệt
  • 啬sắcdè sẻn, keo kiệt, bủn xỉn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1虽suī thanh 1然rán thanh 2很hěn thanh 3有yǒu thanh 3钱qián, thanh 2,但dàn thanh 4对duì thanh 4员yuán thanh 2工gōng thanh 1却què thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2吝lìn thanh 4啬sè. thanh 4。

    Anh ấy tuy rất giàu có, nhưng đối với nhân viên lại vô cùng keo kiệt.

  • 在zài thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2方fāng thanh 1面miàn, thanh 4,老lǎo thanh 3师shī thanh 1从cóng thanh 2来lái thanh 2不bù thanh 4吝lìn thanh 4啬sè thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5经jīng thanh 1验yàn. thanh 4。

    Về mặt học tập, thầy cô chưa bao giờ ích kỷ giấu giếm kinh nghiệm của mình.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2吝lìn thanh 4啬sè thanh 4对duì thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5赞zàn thanh 4美měi thanh 3和hé thanh 2鼓gǔ thanh 3励lì. thanh 4。

    Chúng ta không nên keo kiệt lời khen ngợi và sự khích lệ dành cho người khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.