Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
wú*cháng

Nghĩa tiếng Việt

miễn phí

Âm Hán Việt

vô thường

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành vi hiến tặng, giúp đỡ không thu phí

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vô thường

Từng chữ

  • không có
  • thườngđền lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3duō thanh 1shì thanh 4mín thanh 2 thanh 1 thanh 2cān thanh 1 thanh 4 thanh 2cháng thanh 2xiàn thanh 4xiě thanh 3huó thanh 2dòng. thanh 4

    Nhiều người dân tích cực tham gia hoạt động hiến máu nhân đạo.

  • zhì thanh 4yuàn thanh 4zhě thanh 3men thanh 5 thanh 2cháng thanh 2wèi thanh 4shè thanh 4 thanh 1lǎo thanh 3rén thanh 2 thanh 2gōng thanh 1 thanh 2wù. thanh 4

    Các tình nguyện viên cung cấp dịch vụ miễn phí cho người già trong cộng đồng.

  • zhèng thanh 4 thanh 3xiàng thanh 4zāi thanh 1 thanh 1 thanh 2cháng thanh 2 thanh 2gōng thanh 1le thanh 5 thanh 1 thanh 1 thanh 4zī. thanh 1

    Chính phủ đã cung cấp miễn phí một đợt vật tư cho vùng thiên tai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.