Từ vựng tiếng Trung
wú*cháng

Nghĩa tiếng Việt

miễn phí

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (vật báu)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 无: Gồm có phần trên là nét ngang và phần bên dưới có hình dạng chữ "nhất" và "chủ", biểu thị ý nghĩa "không có".
  • 偿: Gồm bộ "贝" biểu thị sự liên quan đến tiền bạc, tài sản và phần bên trái là "尚" biểu thị sự kính trọng hoặc còn lại, kết hợp với nhau mang ý nghĩa về việc trả lại hoặc đền bù.

无偿: không có sự đền bù hay không cần trả lại, miễn phí.

Từ ghép thông dụng

chángxiànxuè

hiến máu miễn phí

cháng

dịch vụ miễn phí

chángyuánzhù

hỗ trợ miễn phí