Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiù*jì

Nghĩa tiếng Việt

cứu trợ

Âm Hán Việt

cứu tế

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ chỉ đối tượng được cứu trợ hoặc kết hợp thành cụm danh từ như vật tư cứu tế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cứu tế

Từng chữ

  • cứucứu giúp
  • tếgiúp đỡ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhèng thanh 4 thanh 3xiàng thanh 4shòu thanh 4zāi thanh 1 thanh 4 thanh 1 thanh 1fàng thanh 4le thanh 5 thanh 4liàng thanh 4de thanh 5jiù thanh 4 thanh 4 thanh 4zī. thanh 1

    Chính phủ đã phát một lượng lớn vật tư cứu trợ cho vùng bị thiên tai.

  • thanh 2shàn thanh 4 thanh 1gòu thanh 4zhèng thanh 4zài thanh 4chóu thanh 2 thanh 2 thanh 1jīn thanh 1 thanh 3jiù thanh 4 thanh 4pín thanh 2kùn thanh 4ér thanh 2tóng. thanh 2

    Tổ chức từ thiện đang quyên góp tiền để cứu trợ trẻ em nghèo khó.

  • thanh 1kào thanh 4zhèng thanh 4 thanh 3de thanh 5jiù thanh 4 thanh 4jīn, thanh 1 thanh 1men thanh 5 thanh 4guò thanh 4le thanh 5zuì thanh 4nán thanh 2de thanh 5guān thanh 1tóu. thanh 2

    Dựa vào tiền cứu trợ của chính phủ, họ đã vượt qua thời điểm khó khăn nhất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.