Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiù*jì救

Nghĩa tiếng Việt

cứu trợ

Âm Hán Việt

cứu tế

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ chỉ đối tượng được cứu trợ hoặc kết hợp thành cụm danh từ như vật tư cứu tế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cứu tế

Từng chữ

  • 救cứucứu giúp
  • 济tếgiúp đỡ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3向xiàng thanh 4受shòu thanh 4灾zāi thanh 1地dì thanh 4区qū thanh 1发fā thanh 1放fàng thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4量liàng thanh 4的de thanh 5救jiù thanh 4济jì thanh 4物wù thanh 4资zī. thanh 1。

    Chính phủ đã phát một lượng lớn vật tư cứu trợ cho vùng bị thiên tai.

  • 慈cí thanh 2善shàn thanh 4机jī thanh 1构gòu thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4筹chóu thanh 2集jí thanh 2资zī thanh 1金jīn thanh 1以yǐ thanh 3救jiù thanh 4济jì thanh 4贫pín thanh 2困kùn thanh 4儿ér thanh 2童tóng. thanh 2。

    Tổ chức từ thiện đang quyên góp tiền để cứu trợ trẻ em nghèo khó.

  • 依yī thanh 1靠kào thanh 4政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3的de thanh 5救jiù thanh 4济jì thanh 4金jīn, thanh 1,他tā thanh 1们men thanh 5度dù thanh 4过guò thanh 4了le thanh 5最zuì thanh 4难nán thanh 2的de thanh 5关guān thanh 1头tóu. thanh 2。

    Dựa vào tiền cứu trợ của chính phủ, họ đã vượt qua thời điểm khó khăn nhất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.