Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huī*huò

Nghĩa tiếng Việt

phung phí tiền bạc

Âm Hán Việt

huy hoắc

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ tiền bạc, thời gian hoặc tài sản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

huy hoắc

Từng chữ

  • huyxua, huơ, múa
  • hoắctan mau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1hěn thanh 3kuài thanh 4jiù thanh 4huī thanh 1huò thanh 4guāng thanh 1le thanh 5suǒ thanh 3yǒu thanh 3jiā thanh 1chǎn. thanh 3

    Anh ta nhanh chóng phung phí hết sạch gia sản.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4yīng thanh 1gāi thanh 1huī thanh 1huò thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5xuè thanh 4hàn thanh 4qián. thanh 2

    Chúng ta không nên phung phí tiền mồ hôi nước mắt của cha mẹ.

  • huī thanh 1huò thanh 4 thanh 2 thanh 4de thanh 5rén thanh 2zuì thanh 4zhōng thanh 1huì thanh 4hòu thanh 4huǐ thanh 3de. thanh 5

    Người tiêu xài vô độ cuối cùng sẽ phải hối hận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.