Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từChỉ tài sản, vốn, của cải. Trong kinh doanh, có 固定资产 (tài sản cố định), 流动资产 (tài sản lưu động), 无形资产 (tài sản vô hình). Cũng dùng theo nghĩa bóng chỉ những thứ quý giá (như trong ví dụ 2).
Câu ví dụ
- 这家公司的总资产超过一亿元
- 保护环境是我们最重要的共同资产
Kết hợp thường gặp
- 固定资产
- 流动资产
- 无形资产
- 资产评估
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.