Từ vựng tiếng Trung
zī*chǎn

Nghĩa tiếng Việt

tài sản

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

10 nét

Bộ: (sinh ra)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '资' gồm bộ '贝' thể hiện giá trị, tiền tệ, kết hợp với phần trên là '次' chỉ sự phân phát, cung cấp.
  • Chữ '产' có bộ '生' thể hiện sự sinh ra, tạo ra kết hợp với phần bên trái là '厂' chỉ nhà máy, xưởng sản xuất.

Từ '资产' mang nghĩa là tài sản, của cải.

Từ ghép thông dụng

资产zīchǎn

tài sản

资产管理zīchǎn guǎnlǐ

quản lý tài sản

固定资产gùdìng zīchǎn

tài sản cố định