Từ vựng tiếng Trung
huáng*jīn

Nghĩa tiếng Việt

vàng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

11 nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '黄' gồm có bộ '田' (ruộng) kết hợp với các nét biểu thị màu sắc, ám chỉ đến màu vàng của các cánh đồng khi mùa thu hoạch.
  • Chữ '金' có bộ '金' là chính, thể hiện ý nghĩa liên quan đến kim loại hoặc vàng.

'黄金' có nghĩa là vàng, một kim loại quý.

Từ ghép thông dụng

huángjīn

vàng

huángjīnshídài

thời đại hoàng kim

huángjīn

tỉ lệ vàng