Từ vựng tiếng Trung
zì*zhù自
助
Nghĩa tiếng Việt
tự phục vụ
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
自
Bộ: 自 (tự mình)
6 nét
助
Bộ: 力 (sức lực)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '自' tượng trưng cho chính bản thân mình, với ý nghĩa tự lập, tự chủ.
- Chữ '助' có bộ '力' ý chỉ sức lực, thể hiện sự trợ giúp, hỗ trợ.
→ Tổng hợp lại, '自助' mang nghĩa là tự mình làm hoặc tự mình trợ giúp, tự phục vụ.
Từ ghép thông dụng
自助餐
bữa ăn tự chọn
自助旅行
du lịch tự túc
自助银行
ngân hàng tự động