Từ vựng tiếng Trung
jiā*xiāng家
乡
Nghĩa tiếng Việt
quê hương
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
家
Bộ: 宀 (mái nhà)
10 nét
乡
Bộ: 阝 (gò đất)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 家: Chữ '家' có bộ '宀' nghĩa là mái nhà, phía dưới là chữ '豕' tượng trưng cho con heo, ngụ ý một ngôi nhà có vật nuôi.
- 乡: Chữ '乡' có bộ '阝' nghĩa là gò đất, kết hợp với phần bên trái tượng trưng cho một khu vực.
→ 家乡: Nghĩa là quê hương, nơi có ngôi nhà và vùng đất quen thuộc.
Từ ghép thông dụng
家里
trong nhà
家人
người nhà
老乡
đồng hương