Từ vựng tiếng Trung
lǎo*xiāng老
乡
Nghĩa tiếng Việt
đồng hương
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
老
Bộ: 耂 (già, lớn tuổi)
6 nét
乡
Bộ: 阝 (làng)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 老: Ký tự này có bộ thủ là 耂, mang ý nghĩa liên quan đến người già hoặc lớn tuổi.
- 乡: Ký tự này có bộ thủ 阝, thường liên quan đến làng quê hoặc khu vực địa lý.
→ 老乡: Từ này dùng để chỉ những người cùng quê hoặc đồng hương.
Từ ghép thông dụng
老朋友
bạn cũ
乡村
làng quê
老家
quê hương