Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
kāi*kuò

Nghĩa tiếng Việt

rộng rãi, thoáng đãng, mở rộng (khai khoát); dùng cho cả không gian vật lý lẫn tầm nhìn, tâm trí

Âm Hán Việt

khai khoát

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng để miêu tả tầm nhìn, tư duy rộng mở hoặc làm động từ với nghĩa mở rộng tầm mắt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai khoát

Từng chữ

  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • khoátrộng rãi; xa vắng; sơ suất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

开阔 dùng được cả như tính từ (mô tả không gian rộng) và động từ (mở rộng tầm nhìn). Cụm 开阔眼界/视野 rất phổ biến nghĩa là mở mang tầm nhìn. 心胸开阔 chỉ người có tâm hồn rộng lượng, không nhỏ nhen.

Câu ví dụ

  • 眼前是一片开阔的草原Yǎnqián shì yī piàn kāikuò de cǎoyuán thanh 3

    Trước mắt là một thảo nguyên rộng mênh mông

  • 旅行能开阔眼界Lǚxíng néng kāikuò yǎnjiè thanh 3

    Du lịch có thể mở rộng tầm nhìn

  • 这片土地宽广开阔Zhè piàn tǔdì kuānguǎng kāikuò thanh 4

    Mảnh đất này rộng rãi thoáng đãng

  • 他的心胸很开阔Tā de xīnxiōng hěn kāikuò thanh 1

    Anh ấy có tâm hồn rộng mở, phóng khoáng

Kết hợp thường gặp

  • 开阔眼界kāikuò yǎnjiè thanh 1

    mở rộng tầm nhìn

  • 开阔视野kāikuò shìyě thanh 1

    mở rộng tầm mắt

  • 心胸开阔xīnxiōng kāikuò thanh 1

    tâm hồn rộng mở, phóng khoáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.