Từ vựng tiếng Trung
kāi*kuò

Nghĩa tiếng Việt

rộng rãi, thoáng đãng, mở rộng (khai khoát); dùng cho cả không gian vật lý lẫn tầm nhìn, tâm trí

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

开阔 dùng được cả như tính từ (mô tả không gian rộng) và động từ (mở rộng tầm nhìn). Cụm 开阔眼界/视野 rất phổ biến nghĩa là mở mang tầm nhìn. 心胸开阔 chỉ người có tâm hồn rộng lượng, không nhỏ nhen.

Câu ví dụ

  • 眼前是一片开阔的草原Yǎnqián shì yī piàn kāikuò de cǎoyuán thanh 3

    Trước mắt là một thảo nguyên rộng mênh mông

  • 旅行能开阔眼界Lǚxíng néng kāikuò yǎnjiè thanh 3

    Du lịch có thể mở rộng tầm nhìn

  • 这片土地宽广开阔Zhè piàn tǔdì kuānguǎng kāikuò thanh 4

    Mảnh đất này rộng rãi thoáng đãng

  • 他的心胸很开阔Tā de xīnxiōng hěn kāikuò thanh 1

    Anh ấy có tâm hồn rộng mở, phóng khoáng

Kết hợp thường gặp

  • 开阔眼界kāikuò yǎnjiè thanh 1

    mở rộng tầm nhìn

  • 开阔视野kāikuò shìyě thanh 1

    mở rộng tầm mắt

  • 心胸开阔xīnxiōng kāikuò thanh 1

    tâm hồn rộng mở, phóng khoáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.