Từ vựng tiếng Trung
juǎn

Nghĩa tiếng Việt

cuộn, cuốn (rèm)

1 chữ8 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

卷 = 龹 (phần trên, biểu âm) + 㔾 (Tiết, biểu nghĩa: người quỳ - dáng cuộn lại). Chữ hình thanh; nghĩa gốc 'cuộn, gập lại', về sau cũng dùng cho quyển sách.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /juǎn/cuộn lại
  • /juàn/quyển

Hán-Việt: cuộn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cuộn": phía trên cong xuống, người quỳ (㔾) cuộn lại - đó là dáng cuộn.

Gương Hán-Việt

'cuộn' trong 'cuộn tròn'; 'quyển' trong 'quyển sách', 'thí quyển'.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này mở khoá 试卷 (giấy thi), 问卷 (phiếu hỏi), 卷子 (bài thi), 卷入 (cuốn vào).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

卷 seal 1卷 seal 2
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 卷 vốn ghép 𢍏 (phần trên - gợi âm) với 卩 (người quỳ - gợi nghĩa 'cuộn lại'); phần phía trên gợi cả hình ảnh 'nắm cơm tròn'. Nay viết thành 龹 + 㔾. Nghĩa gốc 'cuộn, gập', mở rộng thành 'quyển, cuộn giấy'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请把卷子交上来。qǐng bǎ juàn zi jiāo shàng lái. thanh 3

    Xin nộp bài thi lên.

  • 他在写问卷。tā zài xiě wèn juàn. thanh 1

    Anh ấy đang viết bảng hỏi.

  • 她不想被卷入这件事。tā bù xiǎng bèi juǎn rù zhè jiàn shì. thanh 1

    Cô ấy không muốn bị cuốn vào việc này.

  • 我把头发卷起来了。wǒ bǎ tóu fa juǎn qǐ lái le. thanh 3

    Tôi đã cuộn tóc lên rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng cực kỳ gần - chỉ khác phần dưới (㔾 vs 刀)

  • có 卷 ở phải, dễ nhầm

  • cùng phần trên 龹, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.