Nghĩa tiếng Việt
mệt mỏi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
倦 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 卷 (Cuộn, biểu âm); chữ hình thanh. Trong hình thức Sở quốc (Chu state), dùng 龹 thay 卷, nhưng Tiểu triện đã dùng 卷. Người (亻) cuộn lại (卷) như muốn co ro — trạng thái mệt mỏi.
Hán-Việt: quyện
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyện": người (亻) muốn cuộn (卷) lại — quyện mỏi (倦) là khi cơ thể muốn co lại như cuốn sách, quá mệt để tiếp tục.
Gương Hán-Việt
quyện trong 'quyện mỏi', 'bất quyện' (không mỏi)
Mở khoá kiến thức
Biết 倦 (quyện) mở khoá: 疲倦 (mệt mỏi), 厌倦 (chán nản), 孜孜不倦 (cần cù không biết mỏi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 倦 là chữ hình thanh (psc): trong hình thức Sở quốc dùng 龹 (biểu âm) + 人 (người, biểu nghĩa); Tiểu triện dùng 卷 (biểu âm) + 人 (biểu nghĩa). Nghĩa là mệt mỏi, chán nản, kiệt sức. Thường dùng trong 疲倦 (mệt mỏi), 厌倦 (chán nản).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 经过一天的工作,他感到非常疲倦。
Sau một ngày làm việc, anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.
- 他对这份工作感到厌倦了。
Anh ta đã cảm thấy chán nản với công việc này.
- 她孜孜不倦地钻研科学问题。
Cô ấy cần cù không biết mỏi nghiên cứu các vấn đề khoa học.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.