Từ vựng tiếng Trung
yàn*juàn

Nghĩa tiếng Việt

chán nản

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sườn núi)

6 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 厌 gồm bộ 厂 (sườn núi) và phần âm là chữ 妾 (thiếp), thể hiện sự cảm giác khó chịu, chán nản.
  • Chữ 倦 gồm bộ 亻 (người) và chữ 卷 (cuộn), thể hiện trạng thái mệt mỏi, không muốn tiếp tục làm gì.

厌倦 có nghĩa là chán nản, mệt mỏi, không còn hứng thú.

Từ ghép thông dụng

厌倦yànjuàn

chán nản, mệt mỏi

厌烦yànfán

phiền chán

倦怠juàndài

mệt mỏi, uể oải