Từ vựng tiếng Trung
juǎn

Nghĩa tiếng Việt

cuộn lại

1 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (niêm phong)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '卷' có bộ '卩' chỉ hành động niêm phong hoặc cong lại, kết hợp với phần còn lại của chữ để biểu thị ý nghĩa cuộn tròn hoặc quấn lại một thứ gì đó.

Ý nghĩa của chữ '卷' là cuộn tròn hoặc quấn lại.

Từ ghép thông dụng

juǎnxīncài

bắp cải

juǎn

tóc xoăn

juànzi

bài kiểm tra