Từ vựng tiếng Trung
juǎn

Nghĩa tiếng Việt

cuộn; quyển (sách); cuốn (rèm); ghé lại (tay)

1 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / lượng từ

Cuộn (卷) có hai âm khác nhau: juǎn (cuộn, động từ) và juàn (quyển, danh từ). Trong giao tiếp, 卷起来 (cuộn lại) dùng động từ juǎn; 一卷书 (một quyển sách) dùng danh từ juàn. Lưu ý phân biệt ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 请把画卷卷起来。Qǐng bǎ huàjuàn juǎn qǐlái. thanh 3
  • 我买了一卷胶卷。Wǒ mǎi le yī juǎn jiāojuǎn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • juǎn thanh 3 thanh 3
  • 书卷shūjuàn thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.