Chủ đề · Boya Trung cấp 1 (冲刺篇Ⅰ)
Cô bé có phải con gái chúng ta không? (她是我们的女儿吗?)
28 từ vựng · 28 có audio
Tiến độ học0/28 · 0%
对duìđối với亲戚qīn*qihọ hàng地址dì*zhǐđịa chỉ唯一wéi*yīchỉ có, duy nhất当时dāng*shílúc đó出生chū*shēngsinh ra各自gè*zìmỗi người直zhíthẳng亲qīnliên quan đến huyết thống微笑 wēi*xiàomỉm cười; nụ cười伤心shāng*xīnđau lòng尽管jǐn*guǎnmặc dù丈夫zhàng*fuchồng皮肤pí*fūda金jīnkim loại; vàng卷juǎncuộn lại夫妻fū*qīvợ chồng双shuānghai, cặp明亮míng*liàngsáng单dānđơn长相zhǎng*xiàngngoại hình护士hù*shiy tá激动jī*dòngphấn khích交换jiāo*huàntrao đổi玩具wán*jùđồ chơi雪白xuě*báitrắng như tuyết, trắng tinh眼皮yǎn*pímí mắt脸蛋liǎn*dànmá, gò má, khuôn mặt (thường chỉ mặt trẻ con, đáng yêu)