Từ vựng tiếng Trung
shāng*xīn

Nghĩa tiếng Việt

Buồn, đau lòng

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ hoặc động từ, diễn tả cảm xúc buồn, đau khổ tâm lý.

Câu ví dụ

  • 听到这个消息,我很伤心。Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ hěn shāngxīn. thanh 1

    Nghe tin này, tôi rất đau lòng.

  • 不要因为小事而伤心。Búyào yīnwèi xiǎoshì ér shāngxīn. thanh 2

    Đừng vì chuyện nhỏ mà đau lòng.

  • 她伤心地哭了。Tā shāngxīn de kū le. thanh 1

    Cô ấy buồn khóc.

Kết hợp thường gặp

  • 令人伤心lìng rén shāngxīn thanh 4

    khiến người ta đau lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.