Từ vựng tiếng Trung
xīn*qíng

Nghĩa tiếng Việt

tâm trạng

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

4 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 心 có nghĩa đen là trái tim hoặc tâm trí, thường liên quan đến cảm xúc và tư tưởng.
  • Chữ 情 bao gồm bộ 忄 (biểu thị cho tâm) và chữ 青 (màu xanh hoặc thanh xuân), kết hợp lại mang ý nghĩa về tình cảm hoặc cảm xúc.

Từ 心情 mang nghĩa là tâm trạng hay cảm xúc.

Từ ghép thông dụng

心情xīnqíng

tâm trạng

开心kāixīn

vui vẻ

伤心shāngxīn

buồn