Từ vựng tiếng Trung
pí*fū

Nghĩa tiếng Việt

da

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (da)

5 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 皮 (da) là một chữ tượng hình, biểu thị hình ảnh của một miếng da.
  • Chữ 肤 (da) bao gồm bộ 月 (thịt) và chữ 夫 (người đàn ông), biểu thị mối quan hệ với cơ thể và da của con người.

‘皮肤’ có nghĩa là da, biểu thị bề mặt ngoài của cơ thể người và động vật.

Từ ghép thông dụng

皮肤pífū

da

皮革pígé

da thuộc

皮带pídài

thắt lưng da