Từ vựng tiếng Trung
wán*jù

Nghĩa tiếng Việt

đồ chơi

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Đồ vật chơi giải trí, thường cho trẻ em.

Câu ví dụ

  • 孩子在玩玩具。 thanh 5
  • 买玩具 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 玩具车 thanh 5
  • 玩具熊 thanh 5
  • 玩具店 thanh 5
  • 益智玩具 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.