Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì*juàn

Nghĩa tiếng Việt

giấy thi, bài thi

Âm Hán Việt

thí quyển

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (đầu gối)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 张 (zhāng) hoặc 份 (fèn) để chỉ bài thi cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thí quyển

Từng chữ

  • thíthử, thử nghiệm; thi tài
  • quyểncuộn, cuốn (rèm)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ giấy bài thi trong các kỳ thi. Trong ngữ cảnh giáo dục, '试卷' là tờ giấy chứa đề bài thi.

Câu ví dụ

  • 老师正在批改试卷Lǎoshī zhèngzài pīgǎi shìjuàn thanh 3

    Giáo viên đang chấm bài thi

  • 请把试卷交上来Qǐng bǎ shìjuàn jiāo shànglái thanh 3

    Vui lòng nộp bài thi

  • 这次考试有三份试卷Zhè cì kǎoshì yǒu sān fèn shìjuàn thanh 4

    Lần thi này có ba bài thi

  • 试卷上的题目很难Shìjuàn shàng de tímù hěn nán thanh 4

    Đề bài trên giấy thi rất khó

Kết hợp thường gặp

  • 答题试卷dátí shìjuàn thanh 2

    giấy thi làm bài

  • 批改试卷pīgǎi shìjuàn thanh 1

    chấm bài thi

  • 试卷分析shìjuàn fēnxī thanh 4

    phân tích bài thi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.