Từ vựng tiếng Trung
shì*juàn

Nghĩa tiếng Việt

giấy thi

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (đầu gối)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 试: kết hợp của bộ '讠' (lời nói) và '式' (hình thức), thể hiện ý nghĩa thử nghiệm qua lời nói.
  • 卷: kết hợp của bộ '卩' (đầu gối) và '肀' (hình dạng gấp), tạo nên hình ảnh của một cuộn.

试卷 có nghĩa là tờ giấy để kiểm tra, thử nghiệm năng lực thông qua văn bản.

Từ ghép thông dụng

考试kǎoshì

kỳ thi

考卷kǎojuàn

giấy thi

试题shìtí

đề thi