Từ vựng tiếng Trung
juǎn*rù卷
入
Nghĩa tiếng Việt
liên quan đến
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
卷
Bộ: 卩 (đầu gối (gập lại))
8 nét
入
Bộ: 入 (vào)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘卷’ gồm ‘勹’ (bao) chỉ hành động cuộn lại, và ‘卩’ (chi tiết giống đầu gối) chỉ sự gập lại.
- ‘入’ là hình ảnh một cái mũi tên đi vào, biểu thị hành động vào.
→ ‘卷入’ có nghĩa là bị kéo vào hoặc tham gia vào một tình huống hoặc hoạt động nào đó.
Từ ghép thông dụng
卷入战争
bị lôi vào chiến tranh
卷入纠纷
bị cuốn vào tranh chấp
卷入漩涡
bị cuốn vào vòng xoáy