Từ vựng tiếng Trung
hú*tòng

Nghĩa tiếng Việt

ngõ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '胡' gồm bộ '月' (thịt) và phần bên phải thường liên quan đến người hoặc phương Tây.
  • Chữ '同' có bộ '口' (miệng) thể hiện sự tương đồng qua giao tiếp, và phần bên trên giống như mái nhà, thể hiện sự cùng chung một nơi.

Kết hợp lại, '胡同' chỉ một con phố nhỏ, nơi mọi người sống và giao tiếp với nhau.

Từ ghép thông dụng

胡子húzi

râu

胡椒hújiāo

tiêu

相同xiāngtóng

giống nhau