Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiē*shi

Nghĩa tiếng Việt

Bền chắc

Âm Hán Việt

kết thực

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả cơ thể khỏe mạnh, rắn chắc hoặc đồ vật bền, chắc chắn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kết thực

Từng chữ

  • kếtthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quả
  • thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

结实 là tính từ chỉ sự bền chắc, khỏe mạnh. Khi phát âm jiēshi, nghĩa là bền chắc; khi phát âm jiēshí, có nghĩa là kết quả, thành quả. Từ này thường dùng cho đồ vật, cơ thể.

Câu ví dụ

  • 这张桌子很结实。Zhè zhāng zhuōzi hěn jiēshi. thanh 4

    Cái bàn này rất bền chắc.

  • 这双鞋子很结实,可以穿很久。Zhè shuāng xiézi hěn jiēshi, kěyǐ chuān hěn jiǔ. thanh 4

    Đôi giày này rất bền, có thể đi được lâu.

  • 他的身体很结实。Tā de shēntǐ hěn jiēshi. thanh 1

    Cơ thể anh ấy rất chắc khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • 很结实
  • 结实耐用
  • 身体结实
  • 材料结实

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.