Từ vựng tiếng Trung
pú*sù

Nghĩa tiếng Việt

giản dị, đơn giản

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giản dị, đơn giản

Câu ví dụ

  • 这是朴素Zhè shì 朴素 thanh 4

    Đây là giản dị

  • 我喜欢朴素Wǒ xǐhuān 朴素 thanh 3

    Tôi thích 朴素

  • 有朴素Yǒu 朴素 thanh 3

    Có 朴素

  • 没有朴素Méiyǒu 朴素 thanh 2

    Không có 朴素

Kết hợp thường gặp

  • 很朴素很 朴素 thanh 5

    很 朴素

  • 非常朴素非常 朴素 thanh 5

    非常 朴素

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.