Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pú*sù朴

Nghĩa tiếng Việt

giản dị, đơn giản

Âm Hán Việt

phác tố

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả lối sống, trang phục hoặc phong cách thiết kế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phác tố

Từng chữ

  • 朴pháccây phác (vỏ dùng làm thuốc); chất phác
  • 素tốtơ trắng; trắng nõn; chất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giản dị, đơn giản

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5衣yī thanh 1着zhuó thanh 2总zǒng thanh 3是shì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2朴pǔ thanh 3素sù. thanh 4。

    Trang phục của cô ấy lúc nào cũng rất giản dị.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1养yǎng thanh 3成chéng thanh 2朴pǔ thanh 3素sù thanh 4的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2习xí thanh 2惯guàn. thanh 4。

    Chúng ta nên hình thành thói quen sinh hoạt giản dị.

  • 这zhè thanh 4间jiān thanh 1卧wò thanh 4室shì thanh 4的de thanh 5布bù thanh 4置zhì thanh 4简jiǎn thanh 3单dān thanh 1而ér thanh 2朴pǔ thanh 3素sù. thanh 4。

    Cách bài trí của căn phòng ngủ này đơn giản mà mộc mạc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.