Từ vựng tiếng Trung
chā*bié

Nghĩa tiếng Việt

sự khác biệt

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

9 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '差' gồm có bộ '工' (công việc) và các phần khác chỉ sự khác biệt trong cách làm việc hay sự không đồng đều.
  • '别' gồm có bộ '刀' (dao) gợi nhớ đến việc cắt chia tách biệt các thành phần.

Sự khác biệt, không đồng nhất.

Từ ghép thông dụng

差异chāyì

khác biệt

差距chājù

khoảng cách, sự chênh lệch

区别qūbié

phân biệt