Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chā*bié

Nghĩa tiếng Việt

sự khác biệt, sự chênh lệch; điểm khác nhau giữa các vật, người hoặc tình huống

Âm Hán Việt

sai biệt

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

9 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ hoặc kết hợp với các từ chỉ mức độ để so sánh sự khác nhau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sai biệt

Từng chữ

  • saisai khiến
  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

差别 ghép từ 差 (khác biệt, sai biệt) + 别 (khác, chia ra). Chỉ sự không giống nhau, có thể dùng cho vật chất, văn hóa, trình độ.

Câu ví dụ

  • 这两件商品没有太大差别。Zhè liǎng jiàn shāngpǐn méiyǒu tàidà chābié. thanh 4

    Hai món hàng này không có sự khác biệt quá lớn.

  • 城乡之间的差别越来越小。Chéngxiāng zhījiān de chābié yuè lái yuè xiǎo. thanh 2

    Sự chênh lệch giữa thành thị và nông thôn ngày càng nhỏ.

  • 要注意这两者的差别。Yào zhùyì zhè liǎngzhě de chābié. thanh 4

    Cần chú ý sự khác biệt giữa hai thứ này.

Kết hợp thường gặp

  • 有差别
  • 没有差别
  • 城乡差别
  • 文化差别
  • 差别很大

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.