Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Ăn chuối từ đầu nào? (从哪一头儿吃香蕉?)
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
节jiéngày lễ必须bì*xūphải句jùcâu留下liú*xiàđể lại深刻shēn*kèsâu sắc印象yìn*xiàngấn tượng香蕉xiāng*jiāochuối总是zǒng*shìluôn luôn尾巴wěi*bađuôi剥bāobóc细xìmỏng, mảnh差别chā*biésự khác biệt启发qǐ*fātruyền cảm hứng改变gǎi*biànthay đổi方式fāng*shìcách戒烟jiè*yānbỏ thuốc lá难受nán*shòukhó chịu活huósống; sống万wànMười ngàn受罪shòu*zuìchịu đựng算了suàn*lebỏ qua失败shī*bàithất bại想法xiǎng*fǎý tưởng道理dào*lilý lẽ任何rèn*hébất kỳ角度jiǎo*dùgóc độ核桃hé*taoquả óc chó莲子lián*zǐhạt sen实验shí*yànthí nghiệm; tiến hành thí nghiệm装zhuāngtrang điểm人生rén*shēngcuộc sống真正zhēn*zhèngthực sự头儿tóur*Ông chủ, thủ trưởng, người đứng đầu