Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiè*yān戒

Nghĩa tiếng Việt

bỏ thuốc lá

Âm Hán Việt

giới yên

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường đứng độc lập hoặc mang tân ngữ chỉ thời gian ở giữa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giới yên

Từng chữ

  • 戒giớiphòng, tránh, cấm đoán; điều răn
  • 烟yênkhói; thuốc lá

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bỏ thuốc lá

Câu ví dụ

  • 为wèi thanh 4了le thanh 5健jiàn thanh 4康kāng, thanh 1,爸bà thanh 4爸ba thanh 5决jué thanh 2定dìng thanh 4戒jiè thanh 4烟yān. thanh 1。

    Vì sức khỏe, bố quyết định bỏ thuốc lá.

  • 戒jiè thanh 4烟yān thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4极jí thanh 2大dà thanh 4的de thanh 5毅yì thanh 4力lì. thanh 4。

    Bỏ thuốc lá cần có nghị lực rất lớn.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1建jiàn thanh 4议yì thanh 4他tā thanh 1马mǎ thanh 3上shàng thanh 4戒jiè thanh 4烟yān. thanh 1。

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên bỏ thuốc lá ngay lập tức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.