Từ vựng tiếng Trung
shí*yàn实
验
Nghĩa tiếng Việt
thí nghiệm; tiến hành thí nghiệm
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
实
Bộ: 宀 (mái nhà)
8 nét
验
Bộ: 马 (ngựa)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Ký tự '实' bao gồm bộ '宀' nghĩa là mái nhà và phần phía dưới thể hiện sự đầy đủ, ý chỉ sự thực sự, rõ ràng.
- Ký tự '验' có bộ '马' nghĩa là ngựa, kết hợp với phần còn lại thể hiện việc thử nghiệm, kiểm tra.
→ Kết hợp lại, '实验' có nghĩa là thực nghiệm, thí nghiệm.
Từ ghép thông dụng
实验室
phòng thí nghiệm
实验证明
chứng minh bằng thí nghiệm
实验对象
đối tượng thí nghiệm