Từ vựng tiếng Trung
qǐ*fā

Nghĩa tiếng Việt

truyền cảm hứng

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (lại, một lần nữa)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '启' gồm có bộ '口' (miệng) và phần âm '户'. Bộ '口' gợi ý đến việc mở miệng, mở ra.
  • Chữ '发' có bộ '又', nghĩa là một lần nữa, thể hiện sự phát triển, bắn ra, gửi đi.

Từ '启发' có nghĩa là khai sáng, gợi mở ý tưởng, thúc đẩy sự suy nghĩ.

Từ ghép thông dụng

shì

lời giải thích, sự khai sáng

dòng

khởi động, bắt đầu

công bố, phát hành