Từ vựng tiếng Trung
zǒng*shì

Nghĩa tiếng Việt

luôn luôn

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm trí)

9 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '总' bao gồm bộ '心' (trái tim, tâm trí) và chữ '糹' (tơ, chỉ), gợi ý về sự kết hợp của tâm trí và sự sắp xếp.
  • Chữ '是' bao gồm bộ '日' (mặt trời, ngày) và chữ '正' (đúng), cho thấy ý nghĩa của sự xác định, sự đồng ý hoặc là như thế.

Từ '总是' có nghĩa là 'luôn luôn', chỉ sự liên tục hay thói quen diễn ra thường xuyên.

Từ ghép thông dụng

总是zǒngshì

luôn luôn

总经理zǒng jīnglǐ

tổng giám đốc

总数zǒngshù

tổng số